ngang vai

ngang vai

Hai vận động viên đứng ngang vai trên bục nhận huy chương.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cùng địa vị, cùng tầng lớp xã hội: "ngang vai" chỉ sự tương đồng về vị thế, chức vụ, hoặc đẳng cấp trong xã hội giữa hai hay nhiều người.
    • Cùng hàng ngũ, không hơn không kém: dùng để mô tả mối quan hệ bình đẳng, không sự chênh lệch về quyền lực hoặc uy tín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai người bạn này ngang vai nhau trong công ty. (Hai người bạn cùng chức vụ, địa vị trong công ty.)
    • Trong xã hội phong kiến, người ngang vai thường kết hôn với nhau. (Người cùng tầng lớp xã hội thường lấy nhau.)
    • Anh ấy không muốn kết bạn với người không ngang vai mình. (Anh ấy chỉ muốn giao du với người cùng địa vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngang vai phải lứa": thành ngữ chỉ sự tương xứng về tuổi tác địa vị, thường dùng trong hôn nhân.

    • Họ đôi vợ chồng ngang vai phải lứa. (Họ xứng đôi vừa lứa, cùng tầng lớp tuổi tác.)
  • "ngang vai kẻ cả": (cổ) chỉ người địa vị cao hơn, nhưng vẫn được coi ngang hàng.

    • Ông ta người ngang vai kẻ cả trong làng. (Ông ta địa vị cao trong làng, nhưng vẫn được xem ngang hàng với người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngang hàng (tính từ): cùng cấp bậc, cùng trình độđồng nghĩa gần với "ngang vai".

    • Hai đội bóng ngang hàng nhau về trình độ. (Hai đội bóng sức mạnh tương đương.)
  • Bằng vai (tính từ): cùng địa vị, cùng lứathường dùng trong văn nói.

    • Chúng tôi bằng vai nhau nên dễ nói chuyện. (Chúng tôi cùng địa vị nên dễ giao tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngang hàng: cùng cấp bậc, cùng vị thế.
  • Đồng đẳng: cùng đẳng cấp, cùng trình độ.
  • Bình đẳng: không sự chênh lệch về quyền lợi hay địa vị.
Thành ngữ liên quan
  • Kẻ vai ngang: chỉ người cùng địa vị, cùng tầng lớp.

    • Anh ấy chỉ chơi với kẻ vai ngang. (Anh ấy chỉ kết giao với người cùng địa vị.)
  • Vai vế: thứ bậc, địa vị trong xã hội hoặc gia đình.

    • Trong họ, ông ấy vai vế cao. (Ông ấy địa vị cao trong dòng họ.)